Mã HS của các sản phẩm từ Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Cách sắp xếp và phân loại đối với từng loại hàng hóa là khác nhau, do đó mã HS cũng tuân theo tính chất đối với từng loại hàng.

Mã HS của Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúngmỡ ăn được đã được chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật là hàng hóa theo chương 15 - với mã hàng có đầu số là 15 bắt đầu từ 1501 đến 1522.

1.Chương này không bao gồm:

(a). Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;

(b). Bơ ca cao, mỡ hay dầu ca cao (nhóm 18.04);

(c). Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04.05(thường thuộc Chương 21);

(d). Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23.04 đến 23.06;

(e). Axit béo, sáp chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VỤ; hoặc

(f). Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40.02).

>>>>>>> Xem thêm: Danh mục mã HS của các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

2.Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).

3.Nhóm 15.18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phần phân đoạn của chúng đã bị làm biến chất, những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp, tương ứng với các loại mỡ, dầu và phần phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

4.Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15.22.

 học logistics ở đâu tốt tốt nhất tphcm

Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, cụm từ "dầu hạt cải có hàm lượng axit erucic thấp" có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1501

00

00

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

1502

 

 

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

1502

00

10

- Mỡ Tallow

1502

00

90

- Loại khác

1503

 

 

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleosterin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

1503

00

10

- Stearin mỡ lợn và oleostearin

1503

00

90

- Loại khác

1504

 

 

Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1504

10

 

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

1504

10

10

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

1504

10

90

- - Loại khác

1504

20

00

- Mỡ, dầu cá và các phần phân đoạn của chúng, trừ dầu gan cá

1504

30

00

- Mỡ, dầu từ các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng

1505

 

 

Mỡ lông và các chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

1505

00

10

- Lanolin

1505

00

90

- Loại khác

1506

00

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1507

 

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1507

10

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

1507

90

 

- Loại khác:

1507

90

10

- - Dầu đã tinh chế

1507

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

1507

90

90

- - Loại khác

1508

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1508

10

00

- Dầu thô

1508

90

 

- Loại khác:

1508

90

10

- - Dầu đã tinh chế

1508

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

1508

90

90

- - Loại khác

1509

 

 

Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1509

10

 

- Dầu thô (Virgin):

1509

10

10

- - đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

10

90

- - Loại khác

1509

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Tinh chế:

1509

90

11

- - - đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

1509

90

21

- - - đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

90

29

- - - Loại khác học kế toán ở đâu tốt nhất tphcm

 

 

 

- - Loại khác:

1509

90

91

- - - đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

90

99

- - - Loại khác

1510

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

1510

00

10

- Dầu thô

 

 

 

- Loại khác:

1510

00

91

- - Dầu đã tinh chế

1510

00

92

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1510

00

99

- - Loại khác

1511

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1511

10

00

- Dầu thô

1511

90

 

- Loại khác:

1511

90

10

- - Palm stearin đông đặc

1511

90

90

- - Loại khác

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

1512

11

00

- - Dầu thô

1512

19

 

- - Loại khác:

1512

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

1512

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế

1512

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:

1512

21

00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)

1512

29

 

- - Loại khác:

1512

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

1512

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

1512

29

90

- - - Loại khác

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học học nghiệp vụ xuất nhập khẩu ở đâu

 

 

 

- Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:

1513

11

00

- - Dầu thô

1513

19

 

- - Loại khác:

1513

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

1513

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

1513

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

1513

21

00

- - Dầu thô

1513

29

 

- - Loại khác:

1513

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

1513

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

1513

29

90

- - - Loại khác

1514

 

 

Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

1514

11

00

- - Dầu thô

1514

19

 

- - Loại khác:

1514

19

10

- - - Dầu tinh chế

1514

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1514

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

- Loại khác:

1514

91

 

- - Dầu thô:

1514

91

10

- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

1514

91

90

- - - Loại khác

1514

99

 

- - Loại khác:

1514

99

10

- - - Dầu tinh chế

1514

99

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

 

- - - Loại khác:

1514

99

91

- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

1514

99

99

- - - - Loại khác

1515

 

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

- Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

1515

11

00

- - Dầu thô

1515

19

00

- - Loại khác

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

1515

21

00

- - Dầu thô

1515

29

 

- - Loại khác:

1515

29

10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế

1515

29

90

- - - Loại khác

1515

30

 

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

1515

30

10

- - Dầu thô

1515

30

90

- - Loại khác

1515

40

 

- Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:

1515

40

10

- - Dầu thô

1515

40

20

- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế

1515

40

90

- - Loại khác

1515

50

 

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

1515

50

10

- - Dầu thô

1515

50

20

- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

1515

50

90

- - Loại khác

1515

90

 

- Loại khác:

 

 

 

- - Dầu Tengkawang:

1515

90

11

- - - Dầu thô

1515

90

12

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

19

- - - Loại khác học nghiệp vụ xuất nhập khẩu ở đâu

 

 

 

- - Loại khác:

1515

90

91

- - - Dầu thô

1515

90

92

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

99

- - - Loại khác

1516

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

1516

10

 

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

1516

10

10

- - đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

1516

10

90

- - Loại khác

1516

20

 

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

- - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:

1516

20

11

- - - Của đậu nành

1516

20

12

- - - Của dầu cọ dạng thô

 

 

 

- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:

1516

20

21

- - - - đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

1516

20

29

- - - - Loại khác

1516

20

30

- - - Của dừa

 

 

 

- - - Của dầu hạt cọ:

1516

20

41

- - - - Dạng thô

1516

20

42

- - - - đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

 

 

 

- - - Của Ặlein hạt cọ:

1516

20

51

- - - - Dạng thô

1516

20

52

- - - - đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1516

20

61

- - - Của dầu illipenut

1516

20

69

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác:

1516

20

71

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg

1516

20

72

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

1516

20

73

- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa

1516

20

81

- - - Của stearin hạt cọ, dạng thô

1516

20

82

- - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1516

20

83

- - - Ặlein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi

 

 

 

- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:

1516

20

84

- - - - Dạng thô

1516

20

85

- - - - đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1516

20

86

- - - - Loại khác

1516

20

99

- - - Loại khác

1517

 

 

Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

1517

10

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

1517

90

 

- Loại khác:

1517

90

10

- - Chế phẩm giả ghee

1517

90

20

- - Margarin dạng lỏng

1517

90

30

- - Chế phẩm tách khuôn

 

 

 

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

1517

90

41

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật

1517

90

42

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật

1517

90

43

- - - Shortening

 

 

 

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

1517

90

51

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn

 

 

 

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:

1517

90

61

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

 

 

 

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:

1517

90

71

- - - - - Dạng thô

1517

90

72

- - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

1517

90

79

- - - - - Loại khác

1517

90

81

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô

1517

90

82

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1517

90

83

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô

1517

90

84

- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1517

90

85

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa

1517

90

86

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut

1517

90

89

- - - - Loại khác

1517

90

90

- - Loại khác

1518

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

- Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16:

1518

00

11

- - Linoxyn

1518

00

12

- - Mỡ và dầu động vật

1518

00

13

- - Mỡ và dầu thực vật

1518

00

19

- - Loại khác

1518

00

20

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau

 

 

 

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu thực vật khác nhau:

1518

00

31

- - Của dầu lạc

1518

00

32

- - Của dầu hạt lanh

1518

00

33

- - Của dầu cọ, dạng thô

1518

00

34

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

1518

00

35

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 20 kg

1518

00

36

- - Của dầu hạt cọ, dạng thô

1518

00

37

- - Của dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1518

00

38

- - Của olein hạt cọ, dạng thô

1518

00

41

- - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1518

00

42

- - Của dầu thầu dầu hoặc dầu vừng

1518

00

43

- - Của dầu đậu tương hoặc dầu hạt bông

1518

00

44

- - Của dầu illipenut

1518

00

45

- - Của dầu dừa

1518

00

49

- - Loại khác

1518

00

60

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng

1518

00

90

- Loại khác

1519

 

 

Axít béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu axít từ quá trình tinh chế cồn béo công nghiệp.

- Axít béo công nghiệp monocarbonxylic

 

1519

11

 

- - Axít stearic

1519

12

 

- - Axít oleic

1519

13

 

- - Axít béo dầu tall

1519

19

 

- Loại khác

1519

20

 

- Dầu axít từ quá trình tinh chế

1519

30

 

- Cồn béo công nghiệp 

1520

 

 

Glyxêrin, thô; nước glyxêrin và dung dịch kiềm glyxêrin

1520

00

10

- Glyxêrin thô

1520

00

90

- Loại khác

1521

 

 

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

1521

10

00

- Sáp thực vật

 

 

 

- Loại khác:

1521

90

10

- - Sáp ong và sáp côn trùng khác

1521

90

20

- - Sáp cá nhà táng

1522

 

 

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

1522

00

10

- Chất nhờn

1522

00

90

- Loại khác

Nguồn bài viết: https://xuatnhapkhauleanh.edu.vn/

>>>>> Bài viết tham khảo: Học xuất nhập khẩu thực tế ở Hà Nội

Bạn muốn học nghiệp vụ xuất nhập khẩu và thực hành cùng chuyên gia XNK,hãy tham gia Khóa học xuất nhập khẩu thực tế tại Lê Ánh để bổ sung kiến thức, trải nghiệm thực tế và hoàn thiện kĩ năng.

Xuất nhập khẩu Lê Ánh - Đào tạo nghiệp vụ xuất nhập khẩu thực tế số 1 Việt Nam

Bình luận

Đánh giá của bạn

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Đăng ký khóa học ngay hôm nay để nhận được nhiều phần quà hấp dẫn

Hotline: 0966199878

Đăng ký
khoa-hoc-xuat-nhap-khau-tphcm 0904.848.855 - 0966.199.878